- Tốc dòng chảy: 0,4-30 l / phút
- Dải hút của bơm lên đến 35 l/phút
Cảm biến áp suất khí quyển:
- Phạm vi đo lường (FS): 800,100 mbar
- Độ phân giải: 0,05 mbar
- Độ chính xác: +/- 1 mbar
Cảm biến áp suất tĩnh:
- Phạm vi đo lường (FS): +/- 1000 mm / H2O
- Độ phân giải: 0,1 mm / H2O
- Độ chính xác:
- 0,9% trên thang đo (FS) 0,100 mmH2O với độ đọc thấp hơn 010 mmH2O
- 0,8% trên thang đo (FS) 0,300 mmH2O với độ đọc thấp hơn 030 mmH2O
Cảm biến áp suất vi sai:
- Phạm vi đo lường (FS): 0-100 mm / H2O
- Độ phân giải: 0,01 mm / H2O
- Độ chính xác:
- 1% trên thang đo (FS) 0,20 mmH2O khi đọc thấp hơn 010 mmH2O
- 0,5% trên thang đo (FS) 0,50 mmH2O khi đọc thấp hơn 030 mmH2O
- 0,3% trên thang đo (FS) 0,100 mmH2O khi đọc thấp hơn 070 mmH2O
- Bơm màng tích hợp, phù hợp cho các ứng dụng lấy mẫu không khí môi trường và khí thải
- Thiết bị chạy trên nguồn 220V hoặc bằng PowerPackCom
- Màn hình Plasma có độ phân giải cao, phép thiết lập và hiển thị các thông số trong thời gian thực ở các giai đoạn lấy mẫu
- Điều khiển thể tích và cân bằng bằng cách sử dụng đồng hồ đo khí khô
- Kiểm soát lưu lượng bằng cách sử dụng cảm biến AMS Analitica Mass Flow
- Bộ trung hòa điện tử áp suất ngược
- Cài đặt lưu lượng trực tiếp trên bàn phím điều khiển
- Loại bơm: Bơm màng
- Bù áp suất: 500 mm / Hg, với điều khiển áp suất điện tử
- Đọc giá trí : với bộ đo khí khô và hiển thị
- Đọc giá trị lưu lượng: Hiển thị chuẩn
- Nhiệt độ: hiển thị với độ chính xác 0,1 ° C
- Cài đặt giá trị nhiệt độ tiêu chuẩn
- Cổng RS232 cho tải dữ liệu và thông số lấy mẫu
- Cổng USB cho tải dữ liệu và cập nhật phần mềm
- Bộ điều khiển từ xa với lựa chọn thêm bộ GSM/ GPRS
- Hệ thống làm mát: Bộ làm mát cưỡng bức bằng nhôm với chu kỳ vận hành 05 giây
- Lớp vỏ bên ngoài được làm bằng hợp kim nhôm được sơn phủ epoxy
- Cảm biến áp suất khí quyển được cái đặt trực tiếp trong bảng mặt
- Cổng dữ liệu ra RS232 cho kết nối PC hoặc máy in nối tiếp
- Bộ điều khiển phù hợp với các tiêu chuẩn EN-12919:2001