>> Mã sản phẩm: Lab 875P
- Khoảng đo pH: -2.0 …+20.0pH. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.1; -2.00 …+20.00pH. Độ phân giải: 0.01. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.01; -2.000 … +19.999pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.005
- Khoảng đo mV: -1200.0 … +1200.0mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.3; -2500 … +2500mV. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (± 1 digit): ±1
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 ..+105.00C. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.1. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếu không kết nối điện cực nhiệt độ.
- Bù trừ nhiệt độ tự động hoặc bằng tay
- Hiệu chuẩn tự động 1 .. 5 điểm
- Bộ nhớ hiệu chuẩn: Max. 10
- Thời gian hiệu chuẩn: 1 – 999 ngày
- Kết nối máy tính bằng giao diện Mini USB-B
- Cổng kết nối điện cực: Digital plug
- Chỉ có 1 cổng kết nối, mỗi lần đo 1 điện cực
- Máy in thích hợp trong máy chính
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model LF413T IDS (option) để đo EC/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ và điện cực model FDO 1100 IDS (option) để đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ
* Chức năng đo EC/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ (Điện cực model LF413T IDS):
- Khoảng đo độ dẫn: 0.000 … 1.999 mS/cm; 0.00 … 19.99 mS/cm; 0.0 … 199.9 mS/cm; 200 … 1999 mS/cm; 2.00 … 19.99 mS/cm; 20.0 … 199.9 mS/cm; 200 … 1000 mS/cm. Độ phân giải: 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.5% khoảng đo
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.5%
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70 0/00. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.1 (+5 …+250C); ±0.2 (+25 …+300C)
* Chức năng đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ (Điện cực model FDO 1100 IDS):
- Khoảng đo nồng độ oxy: 0 ... 20 mg/l. Độ phân giải: 0.01 mg/l. Độ chính xác: ±1 chữ số, ±0.5% khoảng đo
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0 ... 200 %. Độ phân giải: 1%. Độ chính xác: ±1 chữ số, ±0.5% khoảng đo
- Phím điều khiển dạng màn. Hiển thị kết quả bằng màn hình đồ họa trắng đen, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo
- Bộ nhớ lưu tự động 4500 kết quả và lưu bằng tay 500 kết quả
- Đồng hồ thời gian thực được tích hợp bên trong (ngày/giờ)
(pH/mV/Nhiệt độ) cùng một số biểu tượng khác như AutoCal (Tự động nhận biết dung dịch hiệu chuẩn…), ConCal (Hiệu chuẩn với bất kỳ dung dịch nào), CalError (Báo lỗi trong quá trình hiệu chuẩn), AR (AutoRead Kiểm soát độ ổn định), TP (Đo nhiệt độ), Time (Thiết lập khoảng thời gian hiệu chuẩn), LoBat (Pin yếu), biểu tượng tình trạng điện cực đo (Đánh giá sự hiệu chuẩn…), HOLD (Giữ giá trị đo)…
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control - Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Sensor Quanlity Control): Kiểm soát chất lượng (tình trạng) điện cực. Chức năng này hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình của máy
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensors): Điện cực kỹ thuật số thông minh. Chức năng này cho phép máy cập nhập hiển thị model, số seri của điện cực… trên màn hình (Ứng dụng cho điện cực có chức năng IDS)
- Nhiệt độ hoạt động: +50C … + 55 0C / độ ẩm: < 95% RH
- Nhiệt độ bảo quản: -25 0C … + 65 0C
- An toàn điện class III. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, cETLus
- Các tiêu chuẩn áp dụng EMC: EC 2004/108/EC; EN 61326-1; EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; FCC class A
- An toàn thiết bị: EC 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1
- Cấp bảo vệ IP 43; EN 60529
- Kích thước: 230 x 190 x 80 mm
- Trọng lượng: khoảng 0.8 kg
- Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model Lab 875P
+ Điện cực thân bằng thủy tinh đo pH/mV/Nhiệt độ có chức năng IDS với cáp nối 1.5 mét model BlueLine 14pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH 4.00/7.00 và dung dịch châm điện cực KCL 3mol/l
+ Giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V và hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate)
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại cấp (Bản sao). Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do hãng sản xuất cấp (Bản sao)
Mã sản phẩm: PHT 810 / ST 2000
Giá: Liên hệ
| Mã NT | Mua | C.khoản | Bán |
| Nguồn: www.vietcombank.com.vn | |||