>> Mã sản phẩm: 740 Monitor
Mô tả:
- Cung cấp khả năng đọc nhanh và chính xác các Chất rắn lơ lửng, Cấp độ bùn và Độ đục
- Cho phép thiết lập tối đa 10 hồ sơ người dùng
Thông số kỹ thuật:
|
|
Hiển thị |
Cảm biến |
|
Thông số vật lý |
||
|
Kích thước |
224 x 106 x 39 mm |
Đường kính 45 mm, độ dai 155 mm |
|
Khối lượng |
0.5kg |
0.6kg (bao gồm cân nặng của cáp dài 5m ) |
|
Tiêu chuẩn bảo vệ |
IP 65 |
IP 68 |
|
Đầu gắn cáp |
Để giữ sensor và sạc |
Tích hợp với cáp |
|
Kích thước của cáp |
3 lõi ,5mm cáp bọc Polyurethane |
|
|
Độ dài cáp |
Tiêu chuẩn 5m, tối đa la 100m |
|
|
Môi trường làm việc |
||
|
Nhiệt độ hoạt động |
- 20 to 60 °C |
0 to 60°C |
|
Nhiệt độ bảo quản |
- 20 to 60 °C |
|
|
Nguồn điện |
Sạc đa năng |
|
|
Các thông số đo |
||
|
Độ chính xác |
± 5% của giá trị lấy mẫu thực tế |
|
|
Repeatability |
± 1 % của giá trị lấy mẫu thực tế |
|
|
Độ dài bước sóng |
880nm |
|
|
Thời gian phản hồi |
0.5 giây |
|
|
Áp xuất |
10 m WC |
|
|
Tốc độ dòng chảy |
Không bị ảnh hưởng bởi tốc độ dòng chảy |
|
|
Giá trị đo lớn nhât |
0-20,000 mg/l |
|
|
Giá trị đo nhỏ nhất |
0-200 mg/l |
|
|
Các cổng kết nối |
||
|
Hiển thị |
Graphical Display |
|
|
Cài đặt |
Thông qua 4 nút nhấn |
|
|
Đơn vị đo lường |
mg/l, g/l, ppm, NTU, FTU, %SS, User Defined |
|
Mã sản phẩm: PHT 810 / ST 2000
Giá: Liên hệ
| Mã NT | Mua | C.khoản | Bán |
| Nguồn: www.vietcombank.com.vn | |||